tha phương
Định nghĩa
Danh từ:
- Xứ người, đất khách: "tha phương" chỉ nơi xa lạ, không phải quê hương của mình, thường gợi lên cảm giác xa xứ, lưu lạc.
Tính từ:
- Ở xứ người, nơi đất khách: Dùng để mô tả trạng thái hoặc hành động sống, làm việc tại một nơi không phải quê quán của mình.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Anh ấy phải rời bỏ quê nhà, đến tha phương kiếm sống. (Anh ấy phải xa quê, đến vùng đất xa lạ để tìm kế sinh nhai.)
- Cảnh tha phương khiến lòng người luôn nhớ về cố hương. (Cảnh sống nơi đất khách khiến người ta luôn nhớ về quê nhà.)
Tính từ:
- Cuộc sống tha phương vất vả hơn nhiều so với ở quê. (Cuộc sống nơi đất khách cực nhọc hơn nhiều so với ở làng quê.)
- Những người tha phương thường hay tụ tập để chia sẻ nỗi nhớ nhà. (Những người sống xa quê thường hay họp mặt để tâm sự về nỗi nhớ quê hương.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tha phương cầu thực": một cụm từ Hán Việt có nghĩa là đi xứ người để kiếm ăn, sinh sống.
- Nhiều người dân vùng quê phải tha phương cầu thực nơi thành thị. (Nhiều người nông thôn phải lên thành phố kiếm sống nơi đất khách.)
"cảnh tha phương": hoàn cảnh sống xa quê, thường mang sắc thái buồn bã, cô đơn.
- Cảnh tha phương làm con người ta trưởng thành hơn. (Hoàn cảnh xa quê giúp người ta trở nên chín chắn hơn.)
Biến thể và từ gần giống
Xa xứ (tính từ): Ở xa quê hương.
- Anh ấy đã quen với cảnh xa xứ. (Anh ấy đã quen với việc sống xa quê.)
Lưu lạc (động từ): Trôi dạt, không có nơi ở cố định.
- Sau chiến tranh, nhiều người lưu lạc khắp nơi. (Sau chiến tranh, nhiều người phải trôi dạt nhiều nơi.)
Từ đồng nghĩa
- Đất khách: nơi xa lạ, không phải quê nhà.
- Xứ người: đất nước hoặc vùng đất của người khác, không phải của mình.
- Ngoại quốc: nước ngoài (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn).
Thành ngữ liên quan
- "Tha phương đất khách": nhấn mạnh cảnh sống xa quê, thiếu thốn tình cảm.
- Sống cảnh tha phương đất khách, ai cũng mong ngày về quê. (Sống nơi đất khách, ai cũng mong mỏi ngày trở về quê nhà.)